binh biến

  1. dt. Cuộc nổi dậy trang của một tập đoàn sĩ quan binh sĩ hoặc một số đơn vị quân đội chống lại chính quyền hay người chỉ huy nhằm thực hiện một mục đích chính trị nhất định, ý nghĩa tiến bộ hay phản động tuỳ thuộc vào tính chất mục đích của lực lượng nổi dậy đó: Lính giặc làm binh biến Cuộc binh biến bị thất bại.